trấn nhậm

trấn nhậm

Ông ấy trấn nhậm một tỉnh miền núi.

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ):
    • Đảm nhận chức vụ cai trị, quản lý một địa phương: "trấn nhậm" chỉ việc một quan chức được bổ nhiệm đến một vùng đất để thực thi quyền hành chính, quân sự, giữ gìn an ninh trật tự. Từ này mang tính lịch sử, thường dùng trong bối cảnh triều đình phong kiến Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tổng đốc Nguyễn Văn Thoại được triều đình cử đi trấn nhậm vùng biên giới. (Tổng đốc Nguyễn Văn Thoại được triều đình giao nhiệm vụ cai quản vùng biên giới.)
    • Ông ấy đã trấn nhậm Nội suốt mười năm. (Ông ấy đã làm quan cai trị tại Nội suốt mười năm.)
    • Việc trấn nhậm vùng đất mới đòi hỏi nhiều kỹ năng quân sự ngoại giao. (Việc quản lý vùng đất mới cần nhiều kỹ năng quân sự ngoại giao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trấn nhậm chức": cụm từ chỉ việc nhận chức vụ cai trị tại một địa phương.

    • Sau khi trấn nhậm chức, ông lập tức cho xây dựng đồn lũy. (Sau khi nhận chức cai trị, ông lập tức cho xây dựng đồn lũy.)
  • "trấn nhậm vùng": nhấn mạnh phạm vi địa của việc cai trị.

    • Triều đình thường chọn những người uy tín để trấn nhậm vùng biên. (Triều đình thường chọn những người uy tín để cai quản vùng biên giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Trấn (động từ, danh từ): giữ yên, cai quản; hoặc đơn vị hành chính thời phong kiến.

    • Trấn thủ: người giữ thành, cai quản một trấn.
    • Trấn thành: thành lũy phòng thủ.
  • Nhậm (động từ): nhận chức, đảm nhiệm.

    • Nhậm chức: chính thức nhận nhiệm vụ.
Từ đồng nghĩa
  • Cai quản: quản lý, điều hành một khu vực.
  • Trị nhậm: làm quan cai trị tại một địa phương (cổ).
  • Giữ trấn: đảm nhiệm việc bảo vệ cai trị một trấn.
Thành ngữ liên quan
  • Trấn nhậm một phương: cai quản một vùng đất.
    • Vị tướng ấy trấn nhậm một phương, dân chúng đều kính phục. (Vị tướng ấy cai quản một vùng, dân chúng đều kính phục.)